chắp chảnh

chắp chảnh

Chiếc bàn nhỏ được đóng một cách chắp chảnh.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Gom góp, thu nhặt từ nhiều mảnh rời rạc: "chắp chảnh" chỉ hành động tập hợp, kết nối những phần nhỏ lẻ, không liên tục lại với nhau, thường để tạo thành một tổng thể hoặc để sử dụng.
    • Lắp ghép một cách vụn vặt: "chắp chảnh" cũng mang nghĩa lắp ráp, nối dài một cách tạm bợ, không hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người nông dân chắp chảnh từng mảnh vải rách để áo. (Người nông dân gom góp những mảnh vải nhỏ lẻ để sửa chữa quần áo.)
    • Ông cụ chắp chảnh những câu chuyện rời rạc thành một hồi ký ngắn. (Ông cụ lắp ghép những câu chuyện vụn vặt để tạo thành một bản ghi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chắp chảnh kiến thức": thu nhặt kiến thức từ nhiều nguồn không hệ thống.

    • Cậu ấy chỉ chắp chảnh kiến thức từ sách vở , không nền tảng vững chắc. (Cậu ấy gom góp kiến thức rời rạc, thiếu bài bản.)
  • "chắp chảnh cuộc sống": sống một cách tạm bợ, dựa vào những thứ sẵn .

    • Sau chiến tranh, họ phải chắp chảnh cuộc sống từ những còn sót lại. (Họ sống tạm bợ, gom nhặt từ những thứ tàn dư.)
Biến thể từ gần giống
  • Chắp nối (động từ): nối liền, kết hợp các phần lại với nhau.

    • Anh ấy chắp nối những đoạn dây điện bị đứt. (Anh ấy nối các đoạn dây lại.)
  • Chắp (động từ): vá víu, sửa chữa tạm thời bằng cách ghép các mảnh.

    • Chiếc áo đã , chỉ còn cách chắp . (Chiếc áo được sửa tạm bằng cách ghép vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Gom góp: thu nhặt từng cái nhỏ lẻ.
  • Lắp ghép: ráp các bộ phận lại với nhau.
  • Tập hợp: kết hợp nhiều yếu tố riêng lẻ thành một khối.
Thành ngữ liên quan
  • Chắp chảnh chắp : (cổ) hành động gom nhặt, sửa chữa một cách tạm bợ, không bền vững.
    • Công việc làm ăn chắp chảnh chắp chẳng đi đến đâu. (Công việc kinh doanh chỉ dựa vào những thứ vụn vặt, không kế hoạch.)